Thép Hộp là gì?
Thép hộp là loại thép kết cấu rỗng bên trong, có dạng ống hình vuông hoặc hình chữ nhật, được sản xuất bằng cách cán – uốn – hàn từ thép tấm hoặc thép cuộn.
Nói đơn giản:
👉 Giống “ống thép” nhưng có tiết diện vuông/chữ nhật thay vì tròn.
Đặc điểm chính Thép Hộp
Thép hộp có các tính chất căn bản là:
- Rỗng ruột → nhẹ hơn thép đặc, tiết kiệm vật liệu
- Cứng, chịu lực tốt, ít cong vênh
- Bề mặt phẳng → dễ hàn, cắt, sơn, lắp ghép
- Giá thành rẻ, thi công nhanh
Phân loại
Theo hình dạng:
- Thép hộp vuông (VD: 20×20, 40×40, 100×100 mm…)
- Thép hộp chữ nhật (VD: 20×40, 30×60, 50×100 mm…)
Theo lớp phủ:
- Thép hộp đen → thép thường, sơn chống gỉ sau khi thi công
- Thép hộp mạ kẽm → chống gỉ sét, dùng ngoài trời, nhà vệ sinh, mái che…
Phân loại
Theo hình dạng:
- Thép hộp vuông (VD: 20×20, 40×40, 100×100 mm…)
- Thép hộp chữ nhật (VD: 20×40, 30×60, 50×100 mm…)
Theo lớp phủ:
- Thép hộp đen → thép thường, sơn chống gỉ sau khi thi công
- Thép hộp mạ kẽm → chống gỉ sét, dùng ngoài trời, nhà vệ sinh, mái che…
So sánh nhanh
| Loại | Hình dạng | Ưu điểm |
|---|---|---|
| Thép hộp | Vuông/chữ nhật | Dễ lắp ghép, chịu lực tốt |
| Thép ống | Tròn | Chịu lực xoắn tốt |
| Thép hình (I, H, U) | Đặc | Tải trọng lớn hơn |
BẢNG QUY CÁCH, TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG VÀ CHỮ NHẬT
(Các loại: thép hộp đen, hộp kẽm, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng)
Đơn vị tính: kg/ cây 6m
Độ dầy |
12x12 |
14×14 |
16×16 |
13×26 |
20×20
10×30 |
25×25
20×30 |
0.5 |
1.07 |
1.26 |
1.45 | |||
0.6 |
1.28 |
1.5 |
1.73 |
2.12 |
2.18 | |
0.7 |
1.47 |
1.74 |
2 |
2.46 |
2.53 |
3.19 |
0.8 |
1.66 |
1.97 |
2.27 |
2.79 |
2.87 |
3.62 |
0.9 |
1.85 |
2.19 |
2.53 |
3.12 |
3.21 |
4.06 |
1.0 |
2.03 |
2.41 |
2.79 |
3.45 |
3.54 |
4.48 |
1.1 |
2.21 |
2.63 |
3.04 |
3.77 |
3.87 |
4.91 |
1.2 |
2.39 |
2.84 |
3.29 |
4.08 |
4.2 |
5.33 |
1.4 |
3.25 |
3.78 |
4.7 |
4.83 |
6.15 | |
1.5 |
5 |
5.14 |
6.56 | |||
1.6 |
5.3 |
5.45 |
6.96 | |||
1.7 |
5.75 |
7.35 | ||||
1.8 |
6.05 |
7.75 | ||||
1.9 |
6.34 |
8.13 | ||||
2.0 |
6.63 |
8.52 | ||||
Độ dầy |
30×30
20×40 |
25×50 |
30×60 |
40×40
30×50 |
50×50
40×60 |
60×60
40×80 |
0.7 |
3.85 |
4.83 | ||||
0.8 |
4.38 |
5.51 |
6.64 |
5.88 | ||
0.9 |
4.9 |
6.18 |
7.45 |
6.6 | ||
1.0 |
5.43 |
6.84 |
8.25 |
7.31 |
9.19 |
11.08 |
1.1 |
5.94 |
7.5 |
9.05 |
8.02 |
10.09 |
12.16 |
1.2 |
6.46 |
8.15 |
9.85 |
8.72 |
10.98 |
13.24 |
1.4 |
7.47 |
9.45 |
11.4 |
10.11 |
12.74 |
15.38 |
1.5 |
7.97 |
10.1 |
12.2 |
10.8 |
13.62 |
16.45 |
1.6 |
8.46 |
10.7 |
13 |
11.48 |
14.49 |
17.51 |
1.7 |
8.96 |
11.4 |
13.8 |
12.16 |
15.36 |
18.56 |
1.8 |
9.44 |
12 |
14.5 |
12.83 |
16.22 |
19.61 |
1.9 |
9.92 |
12.6 |
15.3 |
13.5 |
17.08 |
20.66 |
2.0 |
10.4 |
13.2 |
16.1 |
14.17 |
17.94 |
21.7 |
2.1 |
10.9 |
13.8 |
16.8 |
14.83 |
18.78 |
22.74 |
2.2 |
11.3 |
14.5 |
17.6 |
15.48 |
19.63 |
23.77 |
2.3 |
11.8 |
15.1 |
18.3 |
16.14 |
20.47 |
24.8 |
2.4 |
12.3 |
15.7 |
19 |
16.78 |
21.31 |
25.83 |
2.5 |
16.3 |
19.8 |
17.43 |
22.14 |
26.85 | |
2.7 |
17.4 |
21.2 |
18.7 |
23.79 |
28.87 | |
2.8 |
18 |
22 |
19.33 |
24.6 |
29.88 | |
2.9 |
18.6 |
22.7 |
19.95 |
25.42 |
30.88 | |
3.0 |
19.2 |
23.4 |
20.57 |
26.23 |
31.88 | |
3.1 |
24.1 |
21.19 |
27.03 |
32.87 | ||
3.2 |
27.83 |
33.86 | ||||
3.4 |
29.41 |
35.82 | ||||
3.5 |
30.2 |
36.79 | ||||
Độ dầy |
40×100 |
50×100 |
90×90
60×120 |
100×100 |
100×150 |
150×150
100×200 |
1.4 |
18 |
19.3 |
23.3 | |||
1.5 |
19.3 |
20.7 |
24.9 | |||
1.6 |
20.5 |
22 |
26.6 | |||
1.7 |
21.8 |
23.4 |
28.2 | |||
1.8 |
23 |
24.7 |
29.8 |
33.18 |
41.66 |
50.14 |
1.9 |
24.2 |
26 |
31.4 |
34.98 |
43.93 |
52.88 |
2.0 |
25.5 |
27.3 |
33 |
36.78 |
46.2 |
55.62 |
2.1 |
26.7 |
28.7 |
34.6 |
38.57 |
48.46 |
58.35 |
2.2 |
27.9 |
30 |
36.2 |
40.35 |
50.72 |
61.08 |
2.3 |
29.1 |
31.3 |
37.8 |
42.14 |
52.97 |
63.8 |
2.4 |
30.4 |
32.6 |
39.4 |
43.91 |
55.22 |
66.52 |
2.5 |
31.6 |
33.9 |
41 |
45.69 |
57.46 |
69.24 |
2.7 |
34 |
36.5 |
44.1 |
49.22 |
61.94 |
74.65 |
2.8 |
35.2 |
37.8 |
45.7 |
50.98 |
64.17 |
77.36 |
2.9 |
36.3 |
39.1 |
47.3 |
52.73 |
66.39 |
80.05 |
3.0 |
37.5 |
40.3 |
48.8 |
54.49 |
68.62 |
82.75 |
3.1 |
38.7 |
41.6 |
50.4 |
56.23 |
70.83 |
85.43 |
3.2 |
39.9 |
42.9 |
51.9 |
57.97 |
73.04 |
88.12 |
3.4 |
42.2 |
45.4 |
55 |
61.44 |
77.46 |
93.47 |
3.5 |
43.4 |
46.7 |
56.6 |
63.17 |
79.66 |
96.14 |
3.7 |
45.7 |
49.2 |
59.6 |
66.61 |
84.04 |
101.5 |
3.8 |
46.9 |
50.4 |
61.2 |
68.33 |
86.23 |
104.1 |
3.9 |
48 |
51.7 |
62.7 |
70.04 |
88.41 |
106.8 |
4.0 |
49.1 |
52.9 |
64.2 |
71.74 |
90.58 |
109.4 |
4.5 |
80.2 |
101.4 |
122.6 | |||
5.0 |
88.55 |
112.1 |
135.7 |
Đơn vị tính: kg/cây 6m
HƯỚNG DẪN BẠN TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO MỘT CÂY THÉP HỘP BẤT KỲ:
Công thức đơn giản được tính là:
Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x 7.85 x 0.001 x L(m)
Bạn có thể kiểm chứng và tải file excel đã được lập công thức sản để tính. Download về và nhập các thông số vào o màu vàng nhé!
File tính trọng lượng thép hộp: tải về
Hi vọng bài viết giúp các bạn phần nào trong việc tìm trọng lượng của thép hộp hoặc các bạn đang tìm hiểu về công thức tính trọng lượng thép hộp.
Thân ái!
www.dichvusuanha.org
TỪ KHÓA: BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP, BANG TRONG LUONG THEP HOP, CÁCH TRÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP, CACH TINH TRONG LUONG THEP HỘP




